Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tự, tỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tự, tỉ:

姒 tự, tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tự,tỉ

tự, tỉ [tự, tỉ]

U+59D2, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci5
1. [褒姒] bao tự;

tự, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 姒

(Danh) Ngày xưa các thiếp (vợ lẽ) cùng một chồng xưng hô với nhau, người ít tuổi gọi người nhiều tuổi hơn là tự .

(Danh)
Tự đễ chị em dâu.
§ Cũng như trục lí .

(Danh)
Họ Tự.
§ Cũng đọc là tỉ.
tự, như "tự (chị em dâu gọi nhau là tự)" (gdhn)

Nghĩa của 姒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。

Chữ gần giống với 姒:

, , , ,

Chữ gần giống 姒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒 Tự hình chữ 姒

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ

tỉ亿:hàng tỉ
tỉ:tỉ (để)
tỉ:hàng tỉ
tỉ:tỉ (tê giác cái)
tỉ:tiên tỉ
tỉ:tỉ muội
tỉ:tỉ (kẻ tranh ngôi)
tỉ:tỉ (giày)
tỉ:tỉ (chuyển nhà)
tỉ:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
tỉ:tỉ dụ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:tỉ (một trăm vạn)
tỉ:tỉ (em trai)
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tỉ:tỉ (sợ)
tỉ:tỉ dụ, tỉ như
tự, tỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tự, tỉ Tìm thêm nội dung cho: tự, tỉ