Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tự, tỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tự, tỉ:
Pinyin: si4;
Việt bính: ci5
1. [褒姒] bao tự;
姒 tự, tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 姒
(Danh) Ngày xưa các thiếp (vợ lẽ) cùng một chồng xưng hô với nhau, người ít tuổi gọi người nhiều tuổi hơn là tự 姒.(Danh) Tự đễ 姒娣 chị em dâu.
§ Cũng như trục lí 妯娌.
(Danh) Họ Tự.
§ Cũng đọc là tỉ.
tự, như "tự (chị em dâu gọi nhau là tự)" (gdhn)
Nghĩa của 姒 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. chị ruột。古代称姐姐。
2. chị dâu。古代称丈夫的嫂子。
3. họ Tự。(Ś)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ
| tỉ | 亿: | hàng tỉ |
| tỉ | 俾: | tỉ (để) |
| tỉ | 億: | hàng tỉ |
| tỉ | 兕: | tỉ (tê giác cái) |
| tỉ | 妣: | tiên tỉ |
| tỉ | 姊: | tỉ muội |
| tỉ | 媲: | tỉ (kẻ tranh ngôi) |
| tỉ | 屣: | tỉ (giày) |
| tỉ | 徙: | tỉ (chuyển nhà) |
| tỉ | 枲: | (Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.) |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tỉ | 玺: | ngọc tỉ |
| tỉ | 璽: | ngọc tỉ |
| tỉ | 秭: | tỉ (một trăm vạn) |
| tỉ | 笫: | tỉ (em trai) |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tỉ | 葸: | tỉ (sợ) |
| tỉ | 譬: | tỉ dụ, tỉ như |

Tìm hình ảnh cho: tự, tỉ Tìm thêm nội dung cho: tự, tỉ
